Đường dùng
Uống
Dạng bào chế
Viên 500mg, 1000mg
Liều dùng
1. Liều dùng cho người lớn
Uống [1,2]: 500 mg - 1g mỗi 8 giờ.
Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận
Liều thông thường | GFR ³ 30 ml/phút | GFR 10–29 ml/phút | GFR < 10 ml/phút | TLTK |
500 mg mỗi 8 giờ | Không cần hiệu chỉnh liều | 500 mg mỗi 12 giờ | 500 mg mỗi 12 - 24 giờ | [2] |
1 g mỗi 8 giờ | Không cần hiệu chỉnh liều | 1 g mỗi 12 giờ | 500 mg mỗi 12 giờ | [2] |
2. Liều dùng cho trẻ em
Uống [2,4]:
Liều thông thường: 40 - 45 mg/kg/ngày chia mỗi 8 giờ, tối đa 500 mg mỗi 8 giờ.
Liều cao: 80 - 90 mg/kg/ngày chia mỗi 12 giờ, tối đa 4 g/ngày.
Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận
| Liều thường: 25 - 50 mg/kg/ngày chia đều mỗi 8 giờ | ||
GFR 10-30 ml/phút/1,73m2 | GFR < 10 ml/phút/1,73m2 | TLTK |
8 - 20mg/kg mỗi 12 giờ | 8 - 20mg/kg mỗi 24 giờ | [2] |
| Liều cao: 80 - 90 mg/kg/ngày chia đều mỗi 12 giờ | ||
GFR 10- 30 ml/phút/1,73m2 | GFR < 10 ml/phút/1,73m2 | TLTK |
20 mg/kg mỗi 12 giờ | 20 mg/kg mỗi 24 giờ | [2] |






