iconicon

Hướng Dẫn Liều Dùng Kháng Sinh

icon

Hướng Dẫn Liều Dùng Daptomycin - Kháng Sinh Họ Lipopeptide

Hướng Dẫn Liều Dùng Daptomycin - Kháng Sinh Họ Lipopeptide

Hướng Dẫn Liều Dùng Daptomycin - Kháng Sinh Họ Lipopeptide

Đường dùng

Truyền tĩnh mạch (TTM), tiêm tĩnh mạch (TM)

Dạng bào chế

Bột đông khô pha tiêm 500 mg

Liều dùng

1. Liều dùng cho người lớn

  • TM: 4 – 10 mg/kg mỗi 24 giờ.

Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng máu: 8 – 10 mg/kg mỗi 24 giờ (Nhiễm trùng máu do Enterococci kháng vancomycin: 8 – 12 mg/kg mỗi 24 giờ).

Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận

CrCl ≥ 30 ml/phút

CrCl < 30 ml/phút

Không cần hiệu chỉnh liều

Liều bình thường mỗi 48 giờ

2. Liều dùng cho trẻ em

TM:

+ Trẻ < 2 tháng: 6 mg/kg mỗi 12 giờ hoặc 6 – 12 mg/kg mỗi 24 giờ

+ Trẻ ≥ 2 tháng – 1 tuổi: 6 – 14 mg/kg mỗi 24 giờ

+ Trẻ 1 – < 2 tuổi: 10 – 12 mg/kg mỗi 24 giờ

+ Trẻ 2 – < 7 tuổi: 9 – 12 mg/kg mỗi 24 giờ

+ Trẻ 7 – < 12 tuổi: 7 – 9 mg/kg mỗi 24 giờTrẻ 12 – < 18 tuổi: 5 – 7 mg/kg mỗi 24 giờ

Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận:

GFR ≥ 30 ml/phút/1,73 m²

GFR 15 – 30 ml/phút/1,73 m²

GFR < 15 ml/phút/1,73 m²

Trẻ em < 2 tuổi

10 mg/kg/liều mỗi 24 giờ

Không cần điều chỉnh liều

10 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

6 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

12 mg/kg/liều mỗi 24 giờ

Không cần điều chỉnh liều

12 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

8 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

Trẻ em 2 – 7 tuổi

9 mg/kg/liều mỗi 24 giờ

Không cần điều chỉnh liều lượng

9 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

7 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

12 mg/kg/liều mỗi 24 giờ

Không cần điều chỉnh liều lượng

12 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

8 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

Trẻ em 7 – 12 tuổi

9 mg/kg/liều mỗi 24 giờ

Không cần điều chỉnh liều lượng

9 mg/kg/liều mỗi 48 giờ9 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

7 mg/kg/liều mỗi 24 giờ

Không cần điều chỉnh liều lượng

7 mg/kg/liều mỗi 48 giờ7 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

Trẻ em 12 – 18 tuổi

7 mg/kg/liều mỗi 24 giờ

Không cần điều chỉnh liều lượng

7 mg/kg/liều mỗi 48 giờ7 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

5 mg/kg/liều mỗi 24 giờ

Không cần điều chỉnh liều lượng

5 mg/kg/liều mỗi 48 giờ5 mg/kg/liều mỗi 48 giờ

Ghi chú

BHYT thanh toán cho BV hạng I, II.

calendarNgày cập nhật: 12/08/2026

Chia sẻ

FacebookZaloShare
arrowarrow

Nguồn tham khảo

right

Chủ đề :

Đặt lịch khámĐặt lịch khám